Tên Các Loại Sách Bằng Tiếng Anh

Ngoài tên gọi các phần của một cuốn sách, bạn sẽ được làm quen thuộc với từ vựng nói về những thể loại sách và văn chương nghệ thuật nói bình thường vào bài bác viết này.

Bạn đang xem: Tên Các Loại Sách Bằng Tiếng Anh

1. Từ vựng nói về thể loại sách, truyện

Từ vựngNghĩaVí dụ
Book genrethể loại sách

Whatgenredoes the book fall inlớn - comedy or tragedy?

NovelTiểu thuyếtHave sầu you read any of Jane Austen"snovels?
Picture bookSách tranhApicturebookreading intervention in daycare and trang chính for children from low-income families.
Comic bookTruyện tranhWhen I was young, I used to lớn have a lot ofcomic books& most of them are stories of my favorite superheroes.
PoemThơHis collectedpoemswere published in 1928.
AutobiographyTự truyệnTony Blair"sautobiographywas a bestseller.
Detective sầu storyTrinch thámDetective sầu storyis atype of popular literature in which a crime is introduced and investigated and the culprit is revealed.
Adventure bookPhiêu lưu, mạo hiểmHuông xã Finn is the protagonist in theadventure bookentitled “The Adventures of Huckleberry Finn”.
Romance novel / lãng mạn novelTiểu thuyết lãng manMartha Cecilia is one of the famous authors ofromance novelsin the Philippines.
FictionHư cấuRomanticfictionand reference books are a staple of many public libraries.
NonfictionPhi hư cấuNonfiction” refers khổng lồ literature based in fact. It is the broadest category of literature.
Science fiction bookKhoa học viễn tưởngI, Robot is one of thescience fiction bookthat has a film adaptation.
Fairy taleTruyện cổ tíchSome even saw the familiarfairy talein the furor around Meghan Markle"s engagement lớn Prince Harry.
Ghost storyTruyện maLatisha loves thefableabout the grasshopper & the ant.
FableTruyện ngụ ngônI decided to take out a subscription khổng lồ a gardeningmagazine.
Self-help book / self-improvement bookSách kỹ năngMy friover who used lớn be a chain-smoker was able to eventually quit smoking because of readingself-help books.
EbookSáchđiện tửE-bookscan be accessed conveniently.
Funny storyTruyện cườiThis is a collection of intelligent jokes & somefunny storiesfor children and so-called grown-ups.
Short storyTruyện ngắnWe all lượt thích veryfunnyshortstories, irrespective of our age and education màn chơi.
MagazineTạp chíI bought amagazinekhổng lồ amuse myself while I was on the train.
Best-sellerSách chào bán chạyWhen you see “best-seller” written on the cover of a book that is most likely a market strategy.

2. Từ vựng về các yếu tố, thành phần củasách

Từ vựngNghĩaVí dụ
Plotcốt truyệnThe plots of his books are basically all the same.
Twistnút thắt câu chuyện (tình tiết bất ngờ tạo bước ngoặt vào truyện)A perfect example of a goodtwistcan be found in the movie The Sixth Sense, a 1999 film starring Bruce Willis.
TitletiêuđềThe fulltitleof the book is Conversation Gambits – real English conversation practices.
Authortác giảThe originalauthoris unknown.
Coverbìa sáchHardcoveris intended khổng lồ be rigid since such design is for making books into collections on the shelf.
Hard copybản giấy inEbooks are greener thanhard copybooks as they don not use paper.
Eventtình tiếtWhat is a better way lớn keep traông chồng of the plot, timeline, characters, geography andeventswhen reading a book?
Characternhân vậtThe centralcharacteris a young boy.
Contentnội dungFrom front matter lớn baông xã matter,bookcontentis arranged in a traditional, prescribed manner and each element appears in a similar location in everybook.
ChapterchươngReadingchapterbooksis an important milestone for children.
Pagetrang sáchBooksusually follow a pattern for the firstpages.
Book reviewbình luận sáchHe contributed book nhận xét to lớn The Torch, a student magazine.
Table of contentsmục lụcAtable of contentsdetermines the structure of yourbookad should be based on the business & creative foundation of an idea.
IndexPhần tra cứu theo vầnở cuối sáchIn the simplest terms, abookindexis simply a key to lớn locating information contained in abook.

*

Ảnh: englishteachermelanie

3. Mẫu câu mô tảcuốn sách bạnđãđọc

Mẫu câuNghĩa
I"ve sầu read the book... (Happy Potter và the Chamber of Secret) by... (J.K. Rowling)Mình vừađọc cuốn Harry Potter với Phòng chứa Bí mật của J.K. Rowling.
The full titleof the bookis...Tênđầy đủ của cuốn sách là...

Xem thêm: Lượng Máu Trong Cơ Thể Con Người, Cơ Thể Người Có Bao Nhiêu Lít Máu

The bookis (mainly) about... (a young boy named Alan)

(Lưu ý: Dùng thì hiện tại đơn để bắt tắt nội dung cuốn sách - In the book, Gatsby falls in love with a woman called Daisy.)

Cuốn sách kể về...

(Trong sách, Gatsby phải lòng cô gái tên Daisy)

Thebooktellsthestoryof... (a troubled 57-year-old man who adopts a one-eyed dog)Cuốn sách kể về một người đàn ông 57 tuổi nhận nuôi chụ chó 1 mắt.
It"s a... (non-fiction book).Cuốn sách thuộc thể loại phi hư cấu.
The main characteris... (a very smart girl called Lily).Nhân vật chính là...

4. Mẫu câuthể hiện nhận xét,đánh giá bán, cảm xúc của bạn về cuốn sách

4.1. Nếu bạn ưng ý cuốn sách
Từ vựngNghĩaVí dụ
a breathtaking storycâu chuyện hấp dẫn nghẹt thởMiddlesex tellsthe breathtaking storyof Calliope Stephanides, và three generations of the Greek-American Stephanides family.
an atmospheric bookcuốn sách tạo phải cảm giác, bầu ko khíđặc bệtIt"s a superblyatmosphericbook full of menace & secrets.
a compelling characternhân vật hấp dẫn, có sứcthuyết phụcThe reasons why I find thosecharacters compellingare varied, but mostly boil down to the situation of being between a rock & a hard place.
a beautifully crafted bookmột cuốn sách được sáng tạo, chăm chút tuyệt vờiIt is abeautifully crafted bookwhich encompasses thriller, suspense interspersed with love & emotions.
an addictive bookcuốn sách khiến nghiện"Harry Potter" series by Joanne Rowling are soaddictive! I couldn"t stop after the first book và read all volumes.
absorbingcuốn hútI really liked her last novel – I found it veryabsorbing.
intriguingrất lôi cuốnI found the storyline sointriguing– I had absolutely no idea what was going to happen next.
rivetingkhôn xiết hấp dẫn, có tác dụng say mêYou’ll love the novel – it’srivetingstuff.
thought-provokinggợi nhiều suy tưRay Bradbury"s novel "Fahrenheit 451" is deeplythought-provoking. I had khổng lồ rethink my attitude khổng lồ legislation và censorship after I read it.
a page turnercuốn sách tuyệt tới nỗiđọc không nghỉMy sister recommended me a great book. It was such apage turnerthat I read it in one day!
a good readsách hayI’d really recommend his latest novel – it’sa good read.
I couldn’t put it down!Mình ko thểđặt cuốn sách xuống (vị vượt hay)
I stayed up all night reading it.

Mình thức suốt đêm đọc đấy.

I tore through it in a day.

Mình ngốn ngấu cuốn sách trong một ngày là xong.

I’ve read it twice.

Mình đã đọc cuốn sách 2 lần.

I can’t wait until the next book comes out.

Mình mong mỏi tới cuốn sách tiếp theo ra mắt vượt.

I highly recommover it!

Bạn nhất định phải đọc cuốn này.

4.2. Nếu bạn ko say mê cuốn sách
Từ vựng

Nghĩa

It was okay.

Sách cũng được.

Meh.

Bình thường thôi.

I couldn’t get inlớn it.

Mình không cảm được cuốn sách.

I struggled to lớn finish it.

Mãi mới đọc xong đấy.

It’s the worst book I’ve sầu ever read.

Xem thêm: Lịch Thi Đấu Bóng Đá U23 Việt Nam Tại Vck U23 Châu Á 2020: Gặp Ai Đầu Tiên?

Cuốn sách tệ nhất mình từng đọc.


Chuyên mục: Giáo dục